Tổng hợp nhóm giấy tờ được tích hợp trên VNeID mới nhất
Giấy tờ được tích hợp trên VNeID không chỉ phục vụ cho định danh điện tử mà còn hỗ trợ người dân lưu trữ và xuất trình khi cần thiết tạo thuận lợi khi thực hiện thủ tục hành chính, giao dịch và xác minh thông tin. Theo danh mục giấy tờ thiết yếu được cập nhật, hiển thị trên VNeID, các loại giấy tờ được chia thành nhiều nhóm thuộc lĩnh vực cư trú, giao thông, bảo hiểm, thuế, hộ tịch và một số lĩnh vực khác.
1. Các nhóm giấy tờ được tích hợp trên VNeID
VNeID là ứng dụng định danh điện tử Quốc gia do Trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư thuộc Bộ Công an phát triển nhằm thay thế giấy tờ truyền thống. Ứng dụng giúp định danh công dân trên môi trường kỹ thuật số, cung cấp các tiện ích để phát triển công dân số, Chính phủ số và xã hội số.
5 nhóm giấy tờ được tích hợp trên VNeID.
Hiện nay, đã có rất nhiều giấy tờ được tích hợp trên VNeID, bao gồm cả các giấy tờ của cá nhân và giấy tờ của cơ quan tổ chức. 5 nhóm giấy tờ được tích hợp chính gồm có:
Nhóm 1: Giấy tờ về định danh, cư trú và xuất nhập cảnh
Nhóm giấy tờ này chủ yếu phục vụ việc xác minh thông tin nhân thân, cư trú và xuất nhập cảnh của công dân, gồm:
-
Hộ chiếu phổ thông.
-
Giấy xác nhận thông tin về cư trú.
-
Phiếu lý lịch tư pháp.
Nhóm 2: Giấy tờ liên quan đến giao thông
Ứng dụng VNeID có thể tích hợp các thông tin, giấy tờ liên quan đến phương tiện và người điều khiển phương tiện, tiêu biểu gồm:
-
Giấy phép lái xe.
-
Giấy chứng nhận đăng ký xe.
-
Thông báo xử phạt vi phạm giao thông.
Đáng chú ý, quy định về quản lý giấy phép lái xe hiện nay đã gắn việc cấp, đổi giấy phép lái xe với việc cập nhật dữ liệu điện tử và tích hợp trên tài khoản định danh điện tử. Theo hướng dẫn hiện hành, giấy phép lái xe được tích hợp lên hệ thống dữ liệu điện tử, tài khoản định danh điện tử sau khi hoàn tất thủ tục cấp, đổi hoặc cấp lại.
Nhóm 3: Giấy tờ về bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế
VNeID cũng được định hướng tích hợp các giấy tờ thuộc lĩnh vực bảo hiểm, gồm:
-
Sổ bảo hiểm xã hội.
-
Thẻ bảo hiểm y tế.
Nhóm 4: Giấy tờ về hộ kinh doanh và thuế
Một số giấy tờ thuộc lĩnh vực kinh doanh, thuế cũng nằm trong lộ trình cập nhật, hiển thị trên VNeID, gồm:
-
Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.
-
Giấy chứng nhận đăng ký thuế.
Nhóm 5: Giấy tờ hộ tịch
Nhóm giấy tờ hộ tịch được cập nhật trên VNeID gồm:
-
Giấy khai sinh của trẻ em.
-
Giấy khai sinh của người lớn.
-
Giấy đăng ký kết hôn.
-
Bản sao trích lục hộ tịch.
Như vậy, việc số hóa dữ liệu cá nhân giúp người dân thuận tiện hơn khi thực hiện thủ tục hành chính, đồng thời nâng cao khả năng khai thác dữ liệu đã có trong hệ thống.
2. Chi tiết 66 loại giấy tờ cấp cho cá nhân tích hợp, cập nhật trên VNeID
Theo Danh mục 1, Phụ lục ban hành kèm Nghị định 320/2026/NĐ-CP ngày 13/8/2026 của Chính phủ có hiệu lực từ 28/09/2026, danh sách 66 loại giấy tờ cấp cho cá nhân tích hợp, cập nhật trên VNeID như sau:
DANH MỤC 1: GIẤY TỜ CẤP CHO CÁ NHÂN TÍCH HỢP, CẬP NHẬT TRÊN ỨNG DỤNG ĐỊNH DANH QUỐC GIA
|
STT |
Bộ, ngành, địa phương quản lý việc cấp giấy tờ |
Lĩnh vực |
Tên giấy tờ cấp cho công dân |
Loại giấy tờ |
|
1 |
Bộ Công an |
Căn cước, định danh, cư trú |
Giấy xác nhận thông tin về cư trú |
Giấy xác nhận |
|
2 |
Bộ Công an |
Phòng cháy, chữa cháy - cứu nạn, cứu hộ |
Giấy phép lưu thông phương tiện PCCC, CNCH |
Giấy phép |
|
3 |
Bộ Công an |
Vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép sử dụng vũ khí thể thao |
Giấy phép |
|
4 |
Bộ Công an |
Vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ |
Giấy phép |
|
5 |
Bộ Công an |
Xuất nhập cảnh |
Hộ chiếu phổ thông |
Hộ chiếu |
|
6 |
Bộ Công an |
Xuất nhập cảnh |
Thị thực |
Thị thực |
|
7 |
Bộ Công an |
Xuất nhập cảnh |
Giấy miễn thị thực |
Giấy miễn thị thực |
|
8 |
Bộ Công an |
Xuất nhập cảnh |
Thẻ thường trú của người nước ngoài |
Thẻ |
|
9 |
Bộ Công an |
Xuất nhập cảnh |
Thẻ tạm trú của người nước ngoài |
Thẻ |
|
10 |
Bộ Công an |
Đào tạo, tuyển sinh Công an nhân dân |
Văn bằng trung cấp, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ CAND |
Văn bằng |
|
11 |
Bộ Công an |
Kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự |
Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ |
Chứng chỉ |
|
12 |
Bộ Công an |
Kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự |
Chứng chỉ sử dụng, quản lý vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ |
Chứng chỉ |
|
13 |
Bộ Công an |
Kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự |
Thẻ kiểm soát an ninh hàng không (nội bộ) |
Thẻ |
|
14 |
Bộ Công an |
Quản lý phương tiện giao thông đường bộ |
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
Giấy chứng nhận |
|
15 |
Bộ Công an |
Quản lý phương tiện giao thông đường bộ |
Giấy phép lái xe |
Giấy phép |
|
16 |
Bộ Công an |
Quản lý phương tiện giao thông đường bộ |
Thông báo xử phạt vi phạm giao thông |
Thông báo |
|
17 |
Bộ Công an |
Cấp phiếu lý lịch tư pháp |
Phiếu lý lịch tư pháp |
Phiếu lý lịch tư pháp |
|
18 |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục phổ thông |
Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông |
Văn bằng |
|
19 |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục phổ thông |
Bằng tốt nghiệp trung học cơ sở |
Văn bằng |
|
20 |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục đại học |
Bằng cử nhân/đại học |
Văn bằng |
|
21 |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục đại học |
Bằng thạc sỹ |
Văn bằng |
|
22 |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục đại học |
Bằng tiến sĩ |
Văn bằng |
|
23 |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục |
Giấy công nhận bằng cử nhân, bằng thạc sĩ và văn bằng trình độ tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
Giấy công nhận |
|
24 |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
Sở hữu trí tuệ |
Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
Thẻ |
|
25 |
Bộ Nội vụ |
An toàn, vệ sinh lao động |
Chứng chỉ kiểm định viên |
Chứng chỉ |
|
26 |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Đất đai |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Giấy chứng nhận |
|
27 |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Thú y |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Giấy chứng nhận |
|
28 |
Bộ Tài chính |
Cấp sổ BHXH, thẻ BHYT |
Sổ Bảo hiểm xã hội |
Sổ |
|
29 |
Bộ Tài chính |
Cấp sổ BHXH, thẻ BHYT |
Thẻ Bảo hiểm y tế |
Thẻ |
|
30 |
Bộ Tài chính |
Đấu thầu |
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
Giấy chứng nhận |
|
31 |
Bộ Tài chính |
Kế toán, kiểm toán |
Chứng chỉ kiểm toán viên |
Chứng chỉ |
|
32 |
Bộ Tài chính |
Kế toán, kiểm toán |
Chứng chỉ kế toán viên |
Chứng chỉ |
|
33 |
Bộ Tài chính |
Quản lý giá |
Thẻ thẩm định viên về giá |
Thẻ |
|
34 |
Bộ Tài chính |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư |
Giấy phép |
|
35 |
Bộ Tài chính |
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
Giấy chứng nhận |
|
36 |
Bộ Tài chính |
Thuế |
Giấy chứng nhận đăng ký thuế |
Giấy chứng nhận |
|
37 |
Bộ Tư pháp |
Bán đấu giá tài sản |
Chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản |
Chứng chỉ |
|
38 |
Bộ Tư pháp |
Hành nghề pháp lý |
Thẻ công chứng viên |
Thẻ |
|
39 |
Bộ Tư pháp |
Hành nghề pháp lý |
Thẻ giám định viên tư pháp |
Thẻ |
|
40 |
Bộ Tư pháp |
Hành nghề pháp lý |
Chứng chỉ hành nghề luật sư |
Chứng chỉ |
|
41 |
Bộ Tư pháp |
Hộ tịch |
Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn |
Giấy chứng nhận |
|
42 |
Bộ Tư pháp |
Hộ tịch |
Giấy khai sinh |
Giấy khai sinh |
|
43 |
Bộ Tư pháp |
Hộ tịch |
Bản sao trích lục hộ tịch |
Bản sao |
|
44 |
Bộ Tư pháp |
Quốc tịch |
Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam |
Giấy xác nhận |
|
45 |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Du lịch |
Thẻ hướng dẫn viên du lịch |
Thẻ |
|
46 |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Báo chí |
Thẻ nhà báo |
Thẻ |
|
47 |
Bộ Xây dựng |
Đăng kiểm |
Giấy chứng nhận thợ hàn |
Giấy chứng nhận |
|
48 |
Bộ Xây dựng |
Đăng kiểm |
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) |
Giấy chứng nhận |
|
49 |
Bộ Xây dựng |
Đăng kiểm |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa |
Giấy chứng nhận |
|
50 |
Bộ Xây dựng |
Đăng kiểm |
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
Giấy phép |
|
51 |
Bộ Xây dựng |
Đường bộ |
Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
Giấy chứng nhận |
|
52 |
Bộ Xây dựng |
Đường sắt |
Giấy phép lái tàu |
Giấy phép |
|
53 |
Bộ Xây dựng |
Hàng hải và đường thủy |
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển |
Giấy chứng nhận |
|
54 |
Bộ Xây dựng |
Hàng hải và đường thủy |
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
Giấy chứng nhận |
|
55 |
Bộ Xây dựng |
Hàng hải và đường thủy |
Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải |
Giấy chứng nhận |
|
56 |
Bộ Xây dựng |
Hàng hải và đường thủy |
Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải |
Giấy chứng nhận |
|
57 |
Bộ Xây dựng |
Hàng hải và đường thủy |
Giấy chứng nhận huấn luyện viên chính |
Giấy chứng nhận |
|
58 |
Bộ Xây dựng |
Hàng hải và đường thủy |
Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn |
Giấy chứng nhận |
|
59 |
Bộ Xây dựng |
Kinh doanh bất động sản |
Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
Chứng chỉ |
|
60 |
Bộ Xây dựng |
Kiến trúc |
Chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
Chứng chỉ |
|
61 |
Bộ Y tế |
Khám bệnh, chữa bệnh |
Giấy phép hành nghề khám chữa bệnh |
Giấy phép |
|
62 |
Bộ Y tế |
Khám bệnh, chữa bệnh |
Giấy chứng nhận sức khỏe |
Giấy chứng nhận |
|
63 |
Bộ Y tế |
Khám bệnh, chữa bệnh |
Sổ khám chữa bệnh điện tử |
Sổ |
|
64 |
Bộ Y tế |
Tiêm chủng, tiêm phòng |
Sổ tiêm chủng/ tiêm phòng |
sổ |
|
65 |
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/ Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em |
Giấy chứng sinh |
Giấy chứng sinh |
|
66 |
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố |
Dược phẩm |
Chứng chỉ hành nghề dược |
Chứng chỉ |
3. Chi tiết 140 loại giấy tờ cấp cho cơ quan tổ chức tích hợp, cập nhật trên VNeID
Theo Danh mục 2, Phụ lục ban hành kèm Nghị định 320/2026/NĐ-CP danh sách 140 loại giấy tờ cấp cho cơ quan, tổ chức được tích hợp, cập nhật trên VNeID như sau:
DANH MỤC 2: GIẤY TỜ CẤP CHO CƠ QUAN, TỔ CHỨC TÍCH HỢP, CẬP NHẬT TRÊN ỨNG DỤNG ĐỊNH DANH QUỐC GIA
|
STT |
Bộ, ngành, địa phương quản lý việc cấp giấy tờ |
Lĩnh vực |
Tên giấy tờ cấp cho cơ quan, tổ chức |
Loại giấy tờ |
|
1 |
Bộ Công an |
Bảo đảm an ninh hàng không |
Thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng ngắn hạn |
Thẻ |
|
2 |
Bộ Công an |
Bảo đảm an ninh hàng không |
Giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn |
Giấy phép |
|
3 |
Bộ Công an |
Bảo đảm an ninh hàng không |
Giấy phép, năng định nhân viên kiểm soát an ninh hàng không |
Giấy phép |
|
4 |
Bộ Công an |
Bảo đảm an ninh hàng không |
Thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn |
Thẻ |
|
5 |
Bộ Công an |
Bảo đảm an ninh hàng không |
Giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng ngắn hạn |
Giấy phép |
|
6 |
Bộ Công an |
Bảo đảm an ninh hàng không |
Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay |
Giấy phép |
|
7 |
Bộ Công an |
Bảo đảm an ninh hàng không |
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên an ninh hàng không |
Giấy chứng nhận |
|
8 |
Bộ Công an |
Đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng |
Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng |
Giấy phép |
|
9 |
Bộ Công an |
Đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng |
Giấy chứng nhận tên định danh |
Giấy chứng nhận |
|
10 |
Bộ Công an |
Đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng |
Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng |
Giấy phép |
|
11 |
Bộ Công an |
Đăng ký, quản lý con dấu |
Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu |
Giấy chứng nhận |
|
12 |
Bộ Công an |
Đăng ký, quản lý con dấu |
Giấy chứng nhận thu hồi con dấu |
Giấy chứng nhận |
|
13 |
Bộ Công an |
Sát hạch lái xe |
Giấy phép sát hạch cho trung tâm sát hạch lái xe loại 3 |
Giấy phép |
|
14 |
Bộ Công an |
Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng |
Giấy chứng nhận đăng ký xe tạm thời; biển số xe tạm thời |
Giấy chứng nhận |
|
15 |
Bộ Công an |
Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng |
Giấy phép hoạt động phương tiện giao thông thông minh |
Giấy phép |
|
16 |
Bộ Công an |
Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng |
Giấy chứng nhận thu hồi đăng ký, biển số xe; Giấy chứng nhận đăng ký xe |
Giấy chứng nhận |
|
17 |
Bộ Công an |
Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng |
Giấy chứng nhận đăng ký xe; biển số xe |
Giấy chứng nhận |
|
18 |
Bộ Công an |
Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng |
Giấy chứng nhận thu hồi đăng ký, biển số xe |
Giấy chứng nhận |
|
19 |
Bộ Công an |
Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng |
Giấy chứng nhận đăng ký xe |
Giấy chứng nhận |
|
20 |
Bộ Công an |
Định danh và xác thực điện tử |
Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử |
Giấy xác nhận |
|
21 |
Bộ Công an |
Phòng cháy, chữa cháy |
Giấy phép lưu thông phương tiện PCCC, CNCH |
Giấy phép |
|
22 |
Bộ Công an |
Phòng cháy, chữa cháy |
Giấy chứng nhận phòng cháy, chữa cháy |
Giấy chứng nhận |
|
23 |
Bộ Công an |
Phòng cháy, chữa cháy |
Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện phòng cháy, chữa cháy |
Giấy chứng nhận |
|
24 |
Bộ Công an |
Kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện |
Giấy chứng nhận |
|
25 |
Bộ Công an |
Kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự |
Giấy chứng nhận |
|
26 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép kinh doanh công cụ hỗ trợ |
Giấy phép |
|
27 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép vận chuyển tiền chất thuốc nổ |
Giấy phép |
|
28 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép trang bị công cụ hỗ trợ |
Giấy phép |
|
29 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép trang bị vũ khí thể thao |
Giấy phép |
|
30 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép mua vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao |
Giấy phép |
|
31 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép mua công cụ hỗ trợ |
Giấy phép |
|
32 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Giấy phép |
|
33 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép sử dụng vũ khí thể thao |
Giấy phép |
|
34 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu pháo hoa nổ, thuốc pháo nổ và thiết bị, phụ kiện bắn pháo hoa nổ |
Giấy phép |
|
35 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép vận chuyển vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao |
Giấy phép |
|
36 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép mua pháo hoa |
Giấy phép |
|
37 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vũ khí |
Giấy phép |
|
38 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép trang bị, Giấy phép sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ để triển lãm, trưng bày hoặc làm đạo cụ trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật |
Giấy phép |
|
39 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép tiếp nhận vũ khí, công cụ hỗ trợ |
Giấy phép |
|
40 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép vận chuyển công cụ hỗ trợ |
Giấy phép |
|
41 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép vận chuyển pháo hoa |
Giấy phép |
|
42 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu công cụ hỗ trợ |
Giấy phép |
|
43 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu pháo hoa, thuốc pháo hoa |
Giấy phép |
|
44 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép sửa chữa công cụ hỗ trợ |
Giấy phép |
|
45 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ ra, vào lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Giấy phép |
|
46 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Chứng chỉ sử dụng vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ |
Chứng chỉ |
|
47 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Chứng chỉ quản lý kho, nơi cất giữ vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ |
Chứng chỉ |
|
48 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng |
Giấy phép |
|
49 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp |
Giấy phép |
|
50 |
Bộ Công an |
Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo |
Giấy phép sửa chữa vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao |
Giấy phép |
|
51 |
Bộ Công an |
Quản lý xuất nhập cảnh |
Thị thực điện tử |
Thị thực |
|
52 |
Bộ Công an |
Quản lý xuất nhập cảnh |
Thẻ ABTC (thẻ cứng hoặc thẻ điện tử) |
Thẻ |
|
53 |
Bộ Công an |
Quản lý xuất nhập cảnh |
Giấy thông hành biên giới Việt Nam - Campuchia |
Giấy thông hành |
|
54 |
Bộ Công an |
Quản lý xuất nhập cảnh |
Giấy phép vào khu vực cấm, khu vực biên giới |
Giấy phép |
|
55 |
Bộ Công an |
Quản lý xuất nhập cảnh |
Giấy thông hành biên giới Việt Nam - Lào |
Giấy thông hành |
|
56 |
Bộ Công an |
Quản lý xuất nhập cảnh |
Thẻ tạm trú |
Thẻ |
|
57 |
Bộ Công an |
Sát hạch, cấp giấy phép lái xe |
Giấy phép sát hạch |
Giấy phép |
|
58 |
Bộ Công an |
Tổ chức cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện |
Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy |
Giấy phép |
|
59 |
Bộ Công Thương |
Công nghiệp tiêu dùng |
Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Giấy phép |
|
60 |
Bộ Công Thương |
Điện |
Giấy phép hoạt động điện lực |
Giấy phép |
|
61 |
Bộ Công Thương |
Quản lý bán hàng đa cấp |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Giấy chứng nhận |
|
62 |
Bộ Công Thương |
Thương mại quốc tế |
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
Giấy phép |
|
63 |
Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Giấy phép |
|
64 |
Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
Giấy phép dịch vụ nổ mìn |
Giấy phép |
|
65 |
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp |
Giấy chứng nhận |
|
66 |
Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Giấy chứng nhận |
|
67 |
Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất thuốc nổ, vật liệu nổ công nghiệp |
Giấy phép |
|
68 |
Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
Giấy phép |
|
69 |
Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
Giấy phép |
|
70 |
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ của Bộ Công Thương |
Giấy chứng nhận |
|
71 |
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Giấy chứng nhận |
|
72 |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục nghề nghiệp |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
Giấy chứng nhận |
|
73 |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục đại học |
Giấy chứng nhận |
|
74 |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Văn bằng, chứng chỉ |
Giấy công nhận văn bằng (đối với bằng cử nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ và văn bằng trình độ tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam) |
Giấy công nhận |
|
75 |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
Giao dịch điện tử |
Giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy |
Giấy phép |
|
76 |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
Bưu chính |
Giấy phép bưu chính |
Giấy phép |
|
77 |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao |
Giấy chứng nhận |
|
78 |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Giấy chứng nhận đăng ký cơ sở pha chế xăng dầu |
Giấy chứng nhận |
|
79 |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
Viễn thông và Internet |
Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
Giấy chứng nhận |
|
80 |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
Viễn thông và Internet |
Giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Giấy chứng nhận |
|
81 |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
Viễn thông và Internet |
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng |
Giấy phép |
|
82 |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
Viễn thông và Internet |
Giấy chứng nhận kiểm định |
Giấy chứng nhận |
|
83 |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
Viễn thông và Internet |
Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông |
Giấy phép |
|
84 |
Bộ Tài chính |
Bảo hiểm xã hội |
Sổ bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận bổ sung thời gian công tác trong sổ bảo hiểm xã hội của người lao động |
Sổ bảo hiểm/Giấy xác nhận |
|
85 |
Bộ Tài chính |
Bảo hiểm xã hội |
Sổ Bảo hiểm xã hội |
Sổ Bảo hiểm |
|
86 |
Bộ Tài chính |
Hải quan |
Giấy thông hành/Chứng minh thư biên giới để xác định |
Giấy thông hành |
|
87 |
Bộ Tài chính |
Đăng ký hợp tác xã |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện |
Giấy chứng nhận |
|
88 |
Bộ Nội vụ |
Quản lý lao động ngoài nước |
Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Giấy phép |
|
89 |
Bộ Nội vụ |
Việc làm |
Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm |
Giấy phép |
|
90 |
Bộ Nội vụ |
Việc làm |
Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài |
Giấy phép |
|
91 |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Môi trường |
Giấy phép môi trường tổ chức |
Giấy phép |
|
92 |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Đất đai |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Giấy chứng nhận |
|
93 |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Thú y |
Chứng chỉ hành nghề thú y |
Chứng chỉ |
|
94 |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Thủy sản |
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
Giấy chứng nhận |
|
95 |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Thủy sản |
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
Giấy chứng nhận |
|
96 |
Bộ Quốc phòng |
Quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
Giấy phép |
|
97 |
Bộ Quốc phòng |
Quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp |
Giấy chứng nhận |
|
98 |
Bộ Tài chính |
Kinh doanh có điều kiện |
Giấy phép kinh doanh có điều kiện |
Giấy phép |
|
99 |
Bộ Tài chính |
Đăng ký doanh nghiệp |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Giấy chứng nhận |
|
100 |
Bộ Tài chính |
Đăng ký doanh nghiệp |
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh |
Giấy chứng nhận |
|
101 |
Bộ Tài chính |
Đăng ký doanh nghiệp |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện |
Giấy chứng nhận |
|
102 |
Bộ Tài chính |
Tài chính ngân hàng |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino |
Giấy chứng nhận |
|
103 |
Bộ Tài chính |
Thuế |
Giấy chứng nhận đăng ký thuế |
Giấy chứng nhận |
|
104 |
Bộ Tài chính |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Giấy chứng nhận |
|
105 |
Bộ Tài chính |
Thành lập và hoạt động kinh doanh |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ gia đình |
Giấy chứng nhận |
|
106 |
Bộ Tài chính |
Đăng ký Hợp tác xã |
Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã |
Giấy chứng nhận |
|
107 |
Bộ Tài chính |
Đăng ký Hợp tác xã |
Giấy chứng nhận đăng ký Tổ hợp tác |
Giấy chứng nhận |
|
108 |
Bộ Tài chính |
Đăng ký Hợp tác xã |
Giấy chứng nhận đăng ký Liên hợp tác xã |
Giấy chứng nhận |
|
109 |
Bộ Tư pháp |
Luật sư |
Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật hợp nhất |
Giấy đăng ký |
|
110 |
Bộ Tư pháp |
Luật sư |
Giấy phép thành lập công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
Giấy phép |
|
111 |
Bộ Tư pháp |
Luật sư |
Giấy phép thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam |
Giấy phép |
|
112 |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Di sản văn hóa |
Chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Chứng chỉ |
|
113 |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Di sản văn hóa |
Giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh |
Giấy phép |
|
114 |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Giấy phép |
|
115 |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
Giấy chứng nhận |
|
116 |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Giấy phép |
|
117 |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Giấy chứng nhận |
|
118 |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thể dục thể thao |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao |
Giấy chứng nhận |
|
119 |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Xuất bản, In và Phát hành |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép kinh doanh |
Giấy chứng nhận |
|
120 |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Văn hóa |
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
Giấy phép |
|
121 |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Văn hóa |
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
Giấy phép |
|
122 |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Xuất bản, In và Phát hành |
Giấy phép hoạt động in (ND 72) |
Giấy phép |
|
123 |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Xuất bản, In và Phát hành |
Giấy phép hoạt động in (TT23) |
Giấy phép |
|
124 |
Bộ Xây dựng |
Đăng kiểm |
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) |
Giấy chứng nhận |
|
125 |
Bộ Xây dựng |
Đăng kiểm |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa |
Giấy chứng nhận |
|
126 |
Bộ Xây dựng |
Đăng kiểm |
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định (xe máy chuyên dùng) |
Giấy chứng nhận |
|
127 |
Bộ Xây dựng |
Đăng kiểm |
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
Giấy phép |
|
128 |
Bộ Xây dựng |
Đăng kiểm |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
Giấy chứng nhận |
|
129 |
Bộ Xây dựng |
Hàng hải và đường thủy |
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển |
Giấy chứng nhận |
|
130 |
Bộ Xây dựng |
Hàng hải và đường thủy |
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
Giấy chứng nhận |
|
131 |
Bộ Xây dựng |
Đường bộ |
Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
Giấy phép |
|
132 |
Bộ Xây dựng |
Đường bộ |
Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
Giấy phép |
|
133 |
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố |
An toàn thực phẩm và dinh dưỡng |
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm |
Giấy chứng nhận |
|
134 |
Bộ Y tế |
An toàn thực phẩm và dinh dưỡng |
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Giấy chứng nhận |
|
135 |
Bộ Y tế |
Khám bệnh, chữa bệnh |
Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh |
Giấy phép |
|
136 |
Bộ Y tế |
Dược phẩm |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược |
Giấy chứng nhận |
|
137 |
Bộ Y tế |
Mỹ phẩm |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm |
Giấy chứng nhận |
|
138 |
Bộ Y tế |
Y tế dự phòng |
Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế |
Giấy chứng nhận |
|
139 |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Hoạt động ngoại hối |
Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng |
Giấy phép |
|
140 |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Hoạt động thông tin tín dụng |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng của Công ty thông tin tín dụng |
Giấy chứng nhận |
4. Lưu ý khi sử dụng giấy tờ tích hợp trên VNeID
Trên thực tế, không phải mọi loại giấy tờ đều tự động xuất hiện trên VNeID ngay sau khi người dân đăng ký tài khoản. Việc giấy tờ được hiển thị phụ thuộc vào tình trạng dữ liệu của từng cá nhân, mức độ kết nối giữa các cơ sở dữ liệu và tiến độ triển khai của cơ quan quản lý.
Lưu ý khi sử dụng giấy tờ điện tử trên VNeID.
Khi sử dụng giấy tờ điện tử trên VNeID, người dân nên lưu ý:
-
Kiểm tra thông tin định danh: Họ tên, ngày sinh, số định danh cá nhân và các thông tin liên quan cần thống nhất với dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quốc gia.
-
Nâng cấp tài khoản định danh điện tử VNeID lên mức độ 2: Giúp thực hiện được tích hợp đầy đủ các giấy tờ quan trọng để thay thế bản cứng.
-
Cập nhật ứng dụng VNeID: Sử dụng phiên bản phù hợp giúp người dân tiếp cận các chức năng và giấy tờ được triển khai mới.
-
Bảo mật tài khoản đăng nhập: Các thông tin đăng nhập ứng dụng và mã passcode cần được bảo mật, đồng thời cài bảo mật nhiều lớp cho điện thoại.
-
Kiểm tra trạng thái tích hợp các giấy tờ: Sau khi thực hiện thủ tục cấp hoặc cập nhật giấy tờ, người dân cần kiểm tra xem dữ liệu đã được đồng bộ, hiển thị trên VNeID hay chưa.
-
Tìm hiểu rõ các loại giấy tờ điện tử có thể thay thế bản giấy: Giá trị sử dụng của từng loại giấy tờ điện tử phụ thuộc vào quy định pháp luật và thủ tục cụ thể. Do đó, người dân cần kiểm tra yêu cầu của cơ quan tiếp nhận có tiếp nhận bản điện tử không trước khi thực hiện thủ tục.
Trên đây là tổng hợp nhóm giấy tờ được tích hợp trên VNeID từ BHXH điện tử eBH. Trong thời gian tới, danh mục giấy tờ trên VNeID có thể tiếp tục được cập nhật theo tiến độ kết nối, đồng bộ dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước. Do đó, người dân nên thường xuyên kiểm tra tài khoản VNeID, cập nhật thông tin mới để kịp thời cập nhật và sử dụng các giấy tờ điện tử đã được tích hợp. Việc tích hợp giấy tờ trên VNeID là một bước quan trọng trong quá trình số hóa dữ liệu dân cư và xây dựng các dịch vụ công trực tuyến.
Thu Hương






